TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

videlle

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

videlle nghĩa là Cái xắn bột của thợ làm bánh ngọt.

Nghĩa của videlle

Danh từ · giống cái

  1. Cái xắn bột của thợ làm bánh ngọt.
  2. Cái nạo ruột quả để làm mứt.
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Sự mạng (quần áo).

Dạng từ của videlle

Đi với mạo từ: une videlle · la videlle

Câu hỏi thường gặp

videlle nghĩa là gì?

videlle (danh từ) nghĩa là Cái xắn bột của thợ làm bánh ngọt.

videlle là giống đực hay giống cái?

videlle là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.