Hình tiếng Pháp là gì?
"hình" trong tiếng Pháp là image (danh từ), pénal (tính từ), figure (danh từ).
image Danh từ · giống cái
/i.maʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình.
- Voir son image dans un miroir nhìn thấy hình mình trong gương
pénal Tính từ
/pe.nal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc hình sự, hình.
- Code pénal bộ luật hình
- Procédure pénale tố tụng hình sự
figure Danh từ · giống cái
/fi.ɡyʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình.
- Figure de géométrie hình hình học
- Figure chorégraphique hình nhảy múa
silhouette Danh từ · giống cái
/si.lwɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình bóng.
- Des silhouettes sur le mur những hình bóng trên tường
- Silhouette d'une femme hình bóng của một phụ nữ
forme Danh từ · giống cái
/fɔʁm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình, hình thức.
- Toute forme d'éducation est un mauvais traitement à enfant. Giáo dục ở bất kì hình thức nào đều là lạm dụng trẻ em.
- Les biscuits sont tous en forme d'étoile. Tất cả bánh quy hình ngôi sao
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hình tiếng Pháp là gì?
"hình" trong tiếng Pháp là image (danh từ), pénal (tính từ), figure (danh từ).