TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

forme

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fɔʁm/ giọng máy của trình duyệt

forme nghĩa là hình, hình thức.

Nghĩa của forme

Danh từ · giống cái

  1. Hình, hình thức. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • La chaleur est une forme d'énergie.Nhiệt là một hình thức năng lượng.
    • La démocratie est la pire forme de gouvernement, mis à part toutes les autres que l'on a essayées.Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.

Dạng từ của forme

Đi với mạo từ: une forme · la forme

Số nhiềuformes

Họ từ của forme

Câu ví dụ với forme

  • La chaleur est une forme d'énergie. Nhiệt là một hình thức năng lượng.Tatoeba #129829
  • Remettre en forme après lavage. Xếp gọn gàng sau khi giặt xong.Tatoeba #3390
  • La démocratie est la pire forme de gouvernement, mis à part toutes les autres que l'on a essayées. Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.Tatoeba #3367
  • Les biscuits sont tous en forme d'étoile. Tất cả bánh quy hình ngôi sao (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389776
  • Toute forme d'éducation est un mauvais traitement à enfant. Giáo dục ở bất kì hình thức nào đều là lạm dụng trẻ em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5171518
  • La glace, c'est de l'eau sous forme solide. Đá là nước ở dạng cứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12304265

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shape (geometrical representation); shape (physical appearance); form
  • Hậu tố -form

Câu hỏi thường gặp

forme nghĩa là gì?

forme (danh từ) nghĩa là hình, hình thức.

forme phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forme (giọng Pháp chuẩn): /fɔʁm/.

forme là giống đực hay giống cái?

forme là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.