forme
forme nghĩa là hình, hình thức.
Nghĩa của forme
Danh từ · giống cái
- Hình, hình thức. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- La chaleur est une forme d'énergie.Nhiệt là một hình thức năng lượng.
- La démocratie est la pire forme de gouvernement, mis à part toutes les autres que l'on a essayées.Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.
- Phong độ, sức khỏe (être en forme — khỏe khoắn, sung sức) (biên soạn)
Dạng từ của forme
Đi với mạo từ: une forme · la forme
| Số nhiều | formes |
Họ từ của forme
Câu ví dụ với forme
- La chaleur est une forme d'énergie. Nhiệt là một hình thức năng lượng.Tatoeba #129829
- La démocratie est la pire forme de gouvernement, mis à part toutes les autres que l'on a essayées. Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.Tatoeba #3367
- Les biscuits sont tous en forme d'étoile. Tất cả bánh quy hình ngôi sao (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389776
- Toute forme d'éducation est un mauvais traitement à enfant. Giáo dục ở bất kì hình thức nào đều là lạm dụng trẻ em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5171518
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shape (geometrical representation); shape (physical appearance); form
- Hậu tố -form
Câu hỏi thường gặp
forme nghĩa là gì?
forme (danh từ) nghĩa là hình, hình thức.
forme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forme (giọng Pháp chuẩn): /fɔʁm/.
forme là giống đực hay giống cái?
forme là danh từ giống cái (dùng với une, la).