TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

former

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɔʁ.me/ giọng máy của trình duyệt

former nghĩa là hình thành, thành lập, đào tạo, rèn luyện.

Nghĩa của former

Ngoại động từ

  1. Hình thành, thành lập, cấu tạo, tạo thành.
    • Former une sociététhành lập một hội
    • Former les temps d'un verbecấu tạo các thời của một động từ
    • Lettres formant un motcác con chữ tạo thành một từ
    • La route forme une série de courbescon đường tạo thành một loại chỗ vòng
  2. Đào tạo, rèn luyện, huấn luyện.
    • Former des cadresđào tạo cán bộ

Chia động từ former

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: forméHiện tại phân từ: formant

Hiện tại présent

  • je forme
  • tu formes
  • il/elle forme
  • nous formons
  • vous formez
  • ils/elles forment

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai formé
  • tu as formé
  • il/elle a formé
  • nous avons formé
  • vous avez formé
  • ils/elles ont formé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je formais
  • tu formais
  • il/elle formait
  • nous formions
  • vous formiez
  • ils/elles formaient

Tương lai đơn futur simple

  • je formerai
  • tu formeras
  • il/elle formera
  • nous formerons
  • vous formerez
  • ils/elles formeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je formerais
  • tu formerais
  • il/elle formerait
  • nous formerions
  • vous formeriez
  • ils/elles formeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je forme
  • que tu formes
  • qu'il/elle forme
  • que nous formions
  • que vous formiez
  • qu'ils/elles forment

Quá khứ đơn passé simple

  • je formai
  • tu formas
  • il/elle forma
  • nous formâmes
  • vous formâtes
  • ils/elles formèrent

Mệnh lệnh impératif

  • forme (tu)
  • formons (nous)
  • formez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của former

Câu ví dụ với former

  • La chaleur est une forme d'énergie. Nhiệt là một hình thức năng lượng.Tatoeba #129829
  • Remettre en forme après lavage. Xếp gọn gàng sau khi giặt xong.Tatoeba #3390
  • La démocratie est la pire forme de gouvernement, mis à part toutes les autres que l'on a essayées. Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.Tatoeba #3367
  • Les biscuits sont tous en forme d'étoile. Tất cả bánh quy hình ngôi sao (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389776
  • Nous formerions une parfaite équipe. Chúng ta sẽ là một nhóm hoàn hảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3475250
  • Toute forme d'éducation est un mauvais traitement à enfant. Giáo dục ở bất kì hình thức nào đều là lạm dụng trẻ em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5171518
  • La glace, c'est de l'eau sous forme solide. Đá là nước ở dạng cứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12304265

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to form (generic sense); to shape (to make into a certain shape); to train; to educate

Câu hỏi thường gặp

former nghĩa là gì?

former (ngoại động từ) nghĩa là hình thành, thành lập, đào tạo, rèn luyện.

former phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của former (giọng Pháp chuẩn): /fɔʁ.me/.

Chia động từ former ở thì hiện tại thế nào?

je forme, tu formes, il/elle forme, nous formons, vous formez, ils/elles forment.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.