former
former nghĩa là hình thành, thành lập, đào tạo, rèn luyện.
Nghĩa của former
Ngoại động từ
- Hình thành, thành lập, cấu tạo, tạo thành.
- Former une sociététhành lập một hội
- Former les temps d'un verbecấu tạo các thời của một động từ
- Lettres formant un motcác con chữ tạo thành một từ
- La route forme une série de courbescon đường tạo thành một loại chỗ vòng
- Đào tạo, rèn luyện, huấn luyện.
- Former des cadresđào tạo cán bộ
Chia động từ former
Hiện tại présent
- je forme
- tu formes
- il/elle forme
- nous formons
- vous formez
- ils/elles forment
Quá khứ kép passé composé
- j'ai formé
- tu as formé
- il/elle a formé
- nous avons formé
- vous avez formé
- ils/elles ont formé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je formais
- tu formais
- il/elle formait
- nous formions
- vous formiez
- ils/elles formaient
Tương lai đơn futur simple
- je formerai
- tu formeras
- il/elle formera
- nous formerons
- vous formerez
- ils/elles formeront
Điều kiện conditionnel présent
- je formerais
- tu formerais
- il/elle formerait
- nous formerions
- vous formeriez
- ils/elles formeraient
Giả định subjonctif présent
- que je forme
- que tu formes
- qu'il/elle forme
- que nous formions
- que vous formiez
- qu'ils/elles forment
Quá khứ đơn passé simple
- je formai
- tu formas
- il/elle forma
- nous formâmes
- vous formâtes
- ils/elles formèrent
Mệnh lệnh impératif
- forme (tu)
- formons (nous)
- formez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của former
Câu ví dụ với former
- La chaleur est une forme d'énergie. Nhiệt là một hình thức năng lượng.Tatoeba #129829
- Remettre en forme après lavage. Xếp gọn gàng sau khi giặt xong.Tatoeba #3390
- La démocratie est la pire forme de gouvernement, mis à part toutes les autres que l'on a essayées. Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.Tatoeba #3367
- Les biscuits sont tous en forme d'étoile. Tất cả bánh quy hình ngôi sao (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389776
- Nous formerions une parfaite équipe. Chúng ta sẽ là một nhóm hoàn hảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3475250
- Toute forme d'éducation est un mauvais traitement à enfant. Giáo dục ở bất kì hình thức nào đều là lạm dụng trẻ em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5171518
- La glace, c'est de l'eau sous forme solide. Đá là nước ở dạng cứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12304265
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to form (generic sense); to shape (to make into a certain shape); to train; to educate
Câu hỏi thường gặp
former nghĩa là gì?
former (ngoại động từ) nghĩa là hình thành, thành lập, đào tạo, rèn luyện.
former phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của former (giọng Pháp chuẩn): /fɔʁ.me/.
Chia động từ former ở thì hiện tại thế nào?
je forme, tu formes, il/elle forme, nous formons, vous formez, ils/elles forment.