pénal
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pe.nal/ giọng máy của trình duyệt
pénal nghĩa là hình.
Nghĩa của pénal
Tính từ
- Thuộc hình sự, hình.
- Code pénalbộ luật hình
- Procédure pénaletố tụng hình sự
Dạng từ của pénal
| Số nhiều | pénaux |
| Giống cái | pénale |
| Giống cái số nhiều | pénales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ crime; penal, criminal
Câu hỏi thường gặp
pénal nghĩa là gì?
pénal (tính từ) nghĩa là hình.
pénal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pénal (giọng Pháp chuẩn): /pe.nal/.