pélasgique
/pe.la.ʒik/ giọng máy của trình duyệt
pélasgique nghĩa là (thuộc) dân tộc Pê-la-giơ (cổ Hy Lạp).
Nghĩa của pélasgique
Tính từ
- Sử học (thuộc) dân tộc Pê-la-giơ (cổ Hy Lạp).
Dạng từ của pélasgique
| Số nhiều | pélasgiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pelasgic
Câu hỏi thường gặp
pélasgique nghĩa là gì?
pélasgique (tính từ) nghĩa là (thuộc) dân tộc Pê-la-giơ (cổ Hy Lạp).
pélasgique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pélasgique (giọng Pháp chuẩn): /pe.la.ʒik/.