TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

effigie

danh từ giống cái (f)
/e.fi.ʒi/ giọng máy của trình duyệt

effigie nghĩa là hình, hình nhân, dấu ấn.

Nghĩa của effigie

Danh từ · giống cái

  1. Hình, hình nhân, hình nộm.
    • Timbre à l'effigie du présidenttem có hình chủ tịch
    • Une effigie en ciremột hình nộm bằng sáp
    • Monnaie à l'effigie d'un roiđồng tiền có hình một ông vua
  2. Nghĩa bóng Dấu ấn.
    • Marqué à l'effigie de l'humanitémang dấu ấn của nhân loại

Dạng từ của effigie

Đi với mạo từ: une effigie · l'effigie

Số nhiềueffigies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với effigie

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với effigie

  • droit d'effigie — quyền được tạc hình trên đồng tiền
  • exécution en effigie — sự hành hình hình nộm
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ effigy (dummy or other crude representation); effigy (likeness of a person)

Câu hỏi thường gặp

effigie nghĩa là gì?

effigie (danh từ) nghĩa là hình, hình nhân, dấu ấn.

effigie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của effigie (giọng Pháp chuẩn): /e.fi.ʒi/.

effigie là giống đực hay giống cái?

effigie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.