effilement
danh từ giống đực (m)
/e.fil.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
effilement nghĩa là sự làm thon, sự thon thon.
Nghĩa của effilement
Danh từ · giống đực
- Sự làm thon.
- Sự thon thon.
- L'effilement de la taillethân hình thon thon
Dạng từ của effilement
Đi với mạo từ: un effilement · l'effilement
Câu hỏi thường gặp
effilement nghĩa là gì?
effilement (danh từ) nghĩa là sự làm thon, sự thon thon.
effilement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của effilement (giọng Pháp chuẩn): /e.fil.mɑ̃/.
effilement là giống đực hay giống cái?
effilement là danh từ giống đực (dùng với un, le).