TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

effilement

danh từ giống đực (m)
/e.fil.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

effilement nghĩa là sự làm thon, sự thon thon.

Nghĩa của effilement

Danh từ · giống đực

  1. Sự làm thon.
  2. Sự thon thon.
    • L'effilement de la taillethân hình thon thon

Dạng từ của effilement

Đi với mạo từ: un effilement · l'effilement

Câu hỏi thường gặp

effilement nghĩa là gì?

effilement (danh từ) nghĩa là sự làm thon, sự thon thon.

effilement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của effilement (giọng Pháp chuẩn): /e.fil.mɑ̃/.

effilement là giống đực hay giống cái?

effilement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.