Cuộn tiếng Pháp là gì?
"cuộn" trong tiếng Pháp là rouleau (danh từ), enrouler (ngoại động từ), peloton (danh từ).
rouleau Danh từ · giống đực
/ʁu.lo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộn.
- Rouleau de papier cuộn giấy
- Rouleau de pièces de cinq sous một cuộn đồng năm xu
enrouler Ngoại động từ
/ɑ̃.ʁu.le/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộn, quấn.
- Le serpent enroule son corps con rắn cuộn mình lại
- Enrouler du fil sur une bobine quấn chỉ vào lôi quấn
peloton Danh từ · giống đực
/pə.lɔ.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộn nhỏ, cuộn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cuộn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- peloteDanh từ · Cuộn (sợi, len)
- pelotonnerNgoại động từ · Cuộn
- rouleurTính từ · Lăn, cuộn
- glénerNgoại động từ · Cuộn (thừng)
- rouler
- embobinerNgoại động từ · Cuộn, quấn (chỉ)
- panacheDanh từ · Chùm, cuộn (khói...)
- papyrus
- enroulementDanh từ · Sự cuộn, sự quấn
- bobinageDanh từ · Sự quấn, sự cuộn
- pelotonnementDanh từ · Sự cuộn
Câu hỏi thường gặp
Cuộn tiếng Pháp là gì?
"cuộn" trong tiếng Pháp là rouleau (danh từ), enrouler (ngoại động từ), peloton (danh từ).