Cột tiếng Pháp là gì?
"cột" trong tiếng Pháp là attacher (ngoại động từ), colonne (danh từ), poteau (danh từ).
attacher Ngoại động từ
/a.ta.ʃe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buộc, cột, cài, xích...
colonne Danh từ · giống cái
/kɔ.lɔn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cột.
- édifice à colonnes nhà có cột
- colonne de fumée cột khói
poteau Danh từ · giống đực
/pɔ.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cột, cọc.
- Poteau de bois cột gỗ
- Poteau indicateur cột chỉ đường
pilier Danh từ · giống đực
/pi.lje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cột, trụ.
- Les piliers d'une galerie các cột của hành lang
- Pilier du voile du palais (giải phẫu) cột màng hầu
mât Danh từ · giống đực
/ma/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cột buồm.
- Mât de sémaphore (đường sắt) cột tín hiệu
- Mât de cocagne cột mỡ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cột" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cột tiếng Pháp là gì?
"cột" trong tiếng Pháp là attacher (ngoại động từ), colonne (danh từ), poteau (danh từ).