cordon
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔʁ.dɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
cordon nghĩa là dây nhỏ, dây, dây kéo cửa.
Nghĩa của cordon
Danh từ · giống đực
- Dây nhỏ, dây.
- Cordon de sonnettedây kéo chuông
- Cordons de souliersdây giày
- Dây kéo cửa (của người gác cổng).
- Dây quàng, dây đeo (huân chương).
- Giải phẫu Dây, thừng; cột.
- Cordon ombilicaldây rốn
- Cordon spermatiquethừng tinh
- Cordon médullairecột tủy
- Hàng, dãy.
- Cordon de troupeshàng quân
- Cordon sanitairevòng bao vây dịch bệnh
- Kiến trúc Đường viền ngang (ở tường).
- Gờ mép (của đồng tiền).
- Địa chất, địa lý Dải ven bờ.
- tenir les cordons de la boursegiữ tiền chi tiêu
Dạng từ của cordon
Đi với mạo từ: un cordon · le cordon
| Số nhiều | cordons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cord (for connecting)
Câu hỏi thường gặp
cordon nghĩa là gì?
cordon (danh từ) nghĩa là dây nhỏ, dây, dây kéo cửa.
cordon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cordon (giọng Pháp chuẩn): /kɔʁ.dɔ̃/.
cordon là giống đực hay giống cái?
cordon là danh từ giống đực (dùng với un, le).