TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cordon

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔʁ.dɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

cordon nghĩa là dây nhỏ, dây, dây kéo cửa.

Nghĩa của cordon

Danh từ · giống đực

  1. Dây nhỏ, dây.
    • Cordon de sonnettedây kéo chuông
    • Cordons de souliersdây giày
  2. Dây kéo cửa (của người gác cổng).
  3. Dây quàng, dây đeo (huân chương).
  4. Giải phẫu Dây, thừng; cột.
    • Cordon ombilicaldây rốn
    • Cordon spermatiquethừng tinh
    • Cordon médullairecột tủy
  5. Hàng, dãy.
    • Cordon de troupeshàng quân
    • Cordon sanitairevòng bao vây dịch bệnh
  6. Kiến trúc Đường viền ngang (ở tường).
  7. Gờ mép (của đồng tiền).
  8. Địa chất, địa lý Dải ven bờ.
    • tenir les cordons de la boursegiữ tiền chi tiêu

Dạng từ của cordon

Đi với mạo từ: un cordon · le cordon

Số nhiềucordons
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cord (for connecting)

Câu hỏi thường gặp

cordon nghĩa là gì?

cordon (danh từ) nghĩa là dây nhỏ, dây, dây kéo cửa.

cordon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cordon (giọng Pháp chuẩn): /kɔʁ.dɔ̃/.

cordon là giống đực hay giống cái?

cordon là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.