cordillère
danh từ giống cái (f)
/kɔʁ.di.jɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
cordillère nghĩa là dãy núi.
Nghĩa của cordillère
Danh từ · giống cái
- Dãy núi.
Dạng từ của cordillère
Đi với mạo từ: une cordillère · la cordillère
| Số nhiều | cordillères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cordillera
Câu hỏi thường gặp
cordillère nghĩa là gì?
cordillère (danh từ) nghĩa là dãy núi.
cordillère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cordillère (giọng Pháp chuẩn): /kɔʁ.di.jɛʁ/.
cordillère là giống đực hay giống cái?
cordillère là danh từ giống cái (dùng với une, la).