malin
malin nghĩa là tinh quái, láu lỉnh, ác tính, người tinh quái.
Nghĩa của malin
Tính từ
- Tinh quái; láu lỉnh, láu cá.
- Un sourire malinnụ cười tinh quái
- Un enfant malinđứa trẻ láu cá
- Y học Ác tính.
- Tumeur maligneu ác tính
- Từ cũ, nghĩa cũ Hiểm độc, thâm hiểm.
- Từ cũ, nghĩa cũ Độc hại.
- ce n'est pas malin(thân mật) không khó, dễ thôi
- l'esprit malinqủy sứ
Danh từ · giống đực
- Người tinh quái; người láu lĩnh, người láu cá.
Dạng từ của malin
| Số nhiều | malins |
| Giống cái | maligne /ma.liɲ/ |
| Giống cái số nhiều | malignes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với malin
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với malin
- Je te croyais plus malin que ça. Tôi tưởng rằng bạn thông minh hơn thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12335983
- Tu es un garçon malin. Bạn là một chàng trai thông minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3470425
- Comme c'est malin ! Khôn thế! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9416635
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ nocive, pernicious; malignant; malicious, sadistic (which likes to do or say hurtful things for fun); smart and quick-thinking, and often tricksterish; cunning, crafty
- Danh từ shrewd person, smart person
Câu hỏi thường gặp
malin nghĩa là gì?
malin (tính từ, danh từ) nghĩa là tinh quái, láu lỉnh, ác tính, người tinh quái.
malin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của malin (giọng Pháp chuẩn): /ma.lɛ̃/.