glacer
glacer nghĩa là làm đông, đóng băng, ướp lạnh.
Nghĩa của glacer
Ngoại động từ
- Làm đông, (làm) đóng băng.
- Froid à glacer les rivièreslạnh đến mức làm đóng băng sông ngòi
- Ướp lạnh.
- Glacer du vinướp lạnh rượu nho
- Làm giá lạnh.
- Le vent m'a glacégió làm tôi giá lạnh
- Quand l'âge nous glacekhi tuổi già làm lòng ta giá lạnh đi
- Làm (cho) ớn.
- Attitude qui glace les gensthái độ làm ớn người
- Cet examinateur glace les candidatsviên giám khảo đó làm cho thí sinh ớn
- Làm đờ ra, làm hoảng sợ.
- Ce hurlement dans la nuit les glace d'horreurtiếng hú trong đêm khuya làm cho họ đờ ra vì khiếp sợ
- Làm láng.
- Glacer une étoffelàm láng tấm vải
- Tráng mặt (bánh ngọt.).
Chia động từ glacer
Hiện tại présent
- je glace
- tu glaces
- il/elle glace
- nous glaçons
- vous glacez
- ils/elles glacent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai glacé
- tu as glacé
- il/elle a glacé
- nous avons glacé
- vous avez glacé
- ils/elles ont glacé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je glaçais
- tu glaçais
- il/elle glaçait
- nous glacions
- vous glaciez
- ils/elles glaçaient
Tương lai đơn futur simple
- je glacerai
- tu glaceras
- il/elle glacera
- nous glacerons
- vous glacerez
- ils/elles glaceront
Điều kiện conditionnel présent
- je glacerais
- tu glacerais
- il/elle glacerait
- nous glacerions
- vous glaceriez
- ils/elles glaceraient
Giả định subjonctif présent
- que je glace
- que tu glaces
- qu'il/elle glace
- que nous glacions
- que vous glaciez
- qu'ils/elles glacent
Quá khứ đơn passé simple
- je glaçai
- tu glaças
- il/elle glaça
- nous glaçâmes
- vous glaçâtes
- ils/elles glacèrent
Mệnh lệnh impératif
- glace (tu)
- glaçons (nous)
- glacez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glacer
Trái nghĩa
Họ từ của glacer
Câu ví dụ với glacer
- La glace va craquer sous notre poids. Băng sẽ nứt dưới sức nặng của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399919
- C'est froid comme de la glace. Lạnh như băng vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1840204
- Tout le monde aime les glaces. Mọi người đều thích kem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6949141
- Je veux manger de la glace. Tôi muốn ăn kem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7339547
- Elle se regarda dans la glace. Cô ấy đã soi gương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11896278
- Quand la glace fond, elle se transforme en eau. Khi băng tan ra, nó biến thành nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #426629
- La glace, c'est de l'eau sous forme solide. Đá là nước ở dạng cứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12304265
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to freeze; to turn to ice; to freeze; to ice (cover with icing); to turn to ice (become ice)
Câu hỏi thường gặp
glacer nghĩa là gì?
glacer (ngoại động từ) nghĩa là làm đông, đóng băng, ướp lạnh.
glacer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glacer (giọng Pháp chuẩn): /ɡla.se/.
Chia động từ glacer ở thì hiện tại thế nào?
je glace, tu glaces, il/elle glace, nous glaçons, vous glacez, ils/elles glacent.