TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

glacer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡla.se/ giọng máy của trình duyệt

glacer nghĩa là làm đông, đóng băng, ướp lạnh.

Nghĩa của glacer

Ngoại động từ

  1. Làm đông, (làm) đóng băng.
    • Froid à glacer les rivièreslạnh đến mức làm đóng băng sông ngòi
  2. Ướp lạnh.
    • Glacer du vinướp lạnh rượu nho
  3. Làm giá lạnh.
    • Le vent m'a glacégió làm tôi giá lạnh
    • Quand l'âge nous glacekhi tuổi già làm lòng ta giá lạnh đi
  4. Làm (cho) ớn.
    • Attitude qui glace les gensthái độ làm ớn người
    • Cet examinateur glace les candidatsviên giám khảo đó làm cho thí sinh ớn
  5. Làm đờ ra, làm hoảng sợ.
    • Ce hurlement dans la nuit les glace d'horreurtiếng hú trong đêm khuya làm cho họ đờ ra vì khiếp sợ
  6. Làm láng.
    • Glacer une étoffelàm láng tấm vải
  7. Tráng mặt (bánh ngọt.).

Chia động từ glacer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: glacéHiện tại phân từ: glaçant

Hiện tại présent

  • je glace
  • tu glaces
  • il/elle glace
  • nous glaçons
  • vous glacez
  • ils/elles glacent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai glacé
  • tu as glacé
  • il/elle a glacé
  • nous avons glacé
  • vous avez glacé
  • ils/elles ont glacé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je glaçais
  • tu glaçais
  • il/elle glaçait
  • nous glacions
  • vous glaciez
  • ils/elles glaçaient

Tương lai đơn futur simple

  • je glacerai
  • tu glaceras
  • il/elle glacera
  • nous glacerons
  • vous glacerez
  • ils/elles glaceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je glacerais
  • tu glacerais
  • il/elle glacerait
  • nous glacerions
  • vous glaceriez
  • ils/elles glaceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je glace
  • que tu glaces
  • qu'il/elle glace
  • que nous glacions
  • que vous glaciez
  • qu'ils/elles glacent

Quá khứ đơn passé simple

  • je glaçai
  • tu glaças
  • il/elle glaça
  • nous glaçâmes
  • vous glaçâtes
  • ils/elles glacèrent

Mệnh lệnh impératif

  • glace (tu)
  • glaçons (nous)
  • glacez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glacer

Trái nghĩa

Họ từ của glacer

Câu ví dụ với glacer

  • La glace va craquer sous notre poids. Băng sẽ nứt dưới sức nặng của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399919
  • C'est froid comme de la glace. Lạnh như băng vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1840204
  • Tout le monde aime les glaces. Mọi người đều thích kem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6949141
  • Je veux manger de la glace. Tôi muốn ăn kem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7339547
  • Elle se regarda dans la glace. Cô ấy đã soi gương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11896278
  • Quand la glace fond, elle se transforme en eau. Khi băng tan ra, nó biến thành nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #426629
  • La glace, c'est de l'eau sous forme solide. Đá là nước ở dạng cứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12304265

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to freeze; to turn to ice; to freeze; to ice (cover with icing); to turn to ice (become ice)

Câu hỏi thường gặp

glacer nghĩa là gì?

glacer (ngoại động từ) nghĩa là làm đông, đóng băng, ướp lạnh.

glacer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glacer (giọng Pháp chuẩn): /ɡla.se/.

Chia động từ glacer ở thì hiện tại thế nào?

je glace, tu glaces, il/elle glace, nous glaçons, vous glacez, ils/elles glacent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.