TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chauffer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃo.fe/ giọng máy của trình duyệt

chauffer nghĩa là nấu, đun, đốc thúc, nóng lên.

Nghĩa của chauffer

Ngoại động từ

  1. Nấu, đun, đốt.
    • Chauffer de l'eaunấu nước
    • Chauffer un fourđốt lò
  2. Đốc thúc.
    • Chauffer une affaiređốc thúc một công việc
  3. Rèn luyện.
    • Chauffer un candidatrèn luyện một thí sinh
  4. Thông tục Bám sát; tán tỉnh.
    • Chauffer une femmetán tỉnh một người đàn bà
  5. Thông tục Đánh cắp.
    • Chauffer une montređánh cắp chiếc đồng hồ

Nội động từ

  1. Nóng lên.
    • Le four chauffelò nóng lên
  2. Cung cấp nhiệt.
    • Cet appareil chauffe bienmáy này cung cấp nhiều nhiệt
  3. Thân mật Thành sôi nổi, thành kịch liệt.

Chia động từ chauffer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chaufféHiện tại phân từ: chauffant

Hiện tại présent

  • je chauffe
  • tu chauffes
  • il/elle chauffe
  • nous chauffons
  • vous chauffez
  • ils/elles chauffent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chauffé
  • tu as chauffé
  • il/elle a chauffé
  • nous avons chauffé
  • vous avez chauffé
  • ils/elles ont chauffé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chauffais
  • tu chauffais
  • il/elle chauffait
  • nous chauffions
  • vous chauffiez
  • ils/elles chauffaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chaufferai
  • tu chaufferas
  • il/elle chauffera
  • nous chaufferons
  • vous chaufferez
  • ils/elles chaufferont

Điều kiện conditionnel présent

  • je chaufferais
  • tu chaufferais
  • il/elle chaufferait
  • nous chaufferions
  • vous chaufferiez
  • ils/elles chaufferaient

Giả định subjonctif présent

  • que je chauffe
  • que tu chauffes
  • qu'il/elle chauffe
  • que nous chauffions
  • que vous chauffiez
  • qu'ils/elles chauffent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chauffai
  • tu chauffas
  • il/elle chauffa
  • nous chauffâmes
  • vous chauffâtes
  • ils/elles chauffèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chauffe (tu)
  • chauffons (nous)
  • chauffez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chauffer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của chauffer

Cụm từ, thành ngữ với chauffer

  • ça chauffe! — việc ấy thành kịch lịệt đấy!
  • c'est un bain qui chauffe — trời sắp dông
  • ce n'est pas pour vous que le four chauffe — không phải vì anh mà người ta làm đâu
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to heat, warm, warm up; to tease, entice sexually; to arouse; to drive (a vehicle)

Câu hỏi thường gặp

chauffer nghĩa là gì?

chauffer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nấu, đun, đốc thúc, nóng lên.

chauffer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chauffer (giọng Pháp chuẩn): /ʃo.fe/.

Chia động từ chauffer ở thì hiện tại thế nào?

je chauffe, tu chauffes, il/elle chauffe, nous chauffons, vous chauffez, ils/elles chauffent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.