TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aguicher

/a.ɡi.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

aguicher nghĩa là lẳng lơ khêu gợi.

Nghĩa của aguicher

Ngoại động từ

  1. Lẳng lơ khêu gợi.

Chia động từ aguicher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: aguichéHiện tại phân từ: aguichant

Hiện tại présent

  • j'aguiche
  • tu aguiches
  • il/elle aguiche
  • nous aguichons
  • vous aguichez
  • ils/elles aguichent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai aguiché
  • tu as aguiché
  • il/elle a aguiché
  • nous avons aguiché
  • vous avez aguiché
  • ils/elles ont aguiché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'aguichais
  • tu aguichais
  • il/elle aguichait
  • nous aguichions
  • vous aguichiez
  • ils/elles aguichaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'aguicherai
  • tu aguicheras
  • il/elle aguichera
  • nous aguicherons
  • vous aguicherez
  • ils/elles aguicheront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'aguicherais
  • tu aguicherais
  • il/elle aguicherait
  • nous aguicherions
  • vous aguicheriez
  • ils/elles aguicheraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'aguiche
  • que tu aguiches
  • qu'il/elle aguiche
  • que nous aguichions
  • que vous aguichiez
  • qu'ils/elles aguichent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'aguichai
  • tu aguichas
  • il/elle aguicha
  • nous aguichâmes
  • vous aguichâtes
  • ils/elles aguichèrent

Mệnh lệnh impératif

  • aguiche (tu)
  • aguichons (nous)
  • aguichez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to entice

Câu hỏi thường gặp

aguicher nghĩa là gì?

aguicher (ngoại động từ) nghĩa là lẳng lơ khêu gợi.

aguicher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aguicher (giọng Pháp chuẩn): /a.ɡi.ʃe/.

Chia động từ aguicher ở thì hiện tại thế nào?

j'aguiche, tu aguiches, il/elle aguiche, nous aguichons, vous aguichez, ils/elles aguichent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.