aguicheur
/a.ɡi.ʃœʁ/ giọng máy của trình duyệt
aguicheur nghĩa là Như aguichant.
Nghĩa của aguicheur
Tính từ
- Như aguichant.
Dạng từ của aguicheur
| Số nhiều | aguicheurs |
| Giống cái | aguicheuse /a.ɡi.ʃøz/ |
| Giống cái số nhiều | aguicheuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ alluring, enticing
Câu hỏi thường gặp
aguicheur nghĩa là gì?
aguicheur (tính từ) nghĩa là Như aguichant.
aguicheur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aguicheur (giọng Pháp chuẩn): /a.ɡi.ʃœʁ/.