TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rafraîchir

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.fʁɛ.ʃiʁ/ giọng máy của trình duyệt

rafraîchir nghĩa là làm mát, sang sửa, tân trang, mát ra.

Nghĩa của rafraîchir

Ngoại động từ

  1. Làm mát.
    • La pluie rafraîchit l'atmosphèremưa làm mát không khí
    • Mettre quelques glaçons dans une boisson pour la rafraîchirbỏ vài cục nước đá vào một thức uống cho mát
  2. Trả lại vẻ tươi tắn, sang sửa, tân trang.
    • Rafraîchir un tableausang sửa một bức tranh
    • Rafraîchir les cheveuxsửa mái tóc, bấm gáy (cắt sơ sơ)
    • Rafraîchir la terrecày lại đất

Nội động từ

  1. Mát ra.
    • On a mis la bière à rafraîchirngười ta đã đặt rượu bia (ở một nơi) cho mát ra

Chia động từ rafraîchir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rafraîchiHiện tại phân từ: rafraîchissant

Hiện tại présent

  • je rafraîchis
  • tu rafraîchis
  • il/elle rafraîchit
  • nous rafraîchissons
  • vous rafraîchissez
  • ils/elles rafraîchissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rafraîchi
  • tu as rafraîchi
  • il/elle a rafraîchi
  • nous avons rafraîchi
  • vous avez rafraîchi
  • ils/elles ont rafraîchi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rafraîchissais
  • tu rafraîchissais
  • il/elle rafraîchissait
  • nous rafraîchissions
  • vous rafraîchissiez
  • ils/elles rafraîchissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rafraîchirai
  • tu rafraîchiras
  • il/elle rafraîchira
  • nous rafraîchirons
  • vous rafraîchirez
  • ils/elles rafraîchiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rafraîchirais
  • tu rafraîchirais
  • il/elle rafraîchirait
  • nous rafraîchirions
  • vous rafraîchiriez
  • ils/elles rafraîchiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rafraîchisse
  • que tu rafraîchisses
  • qu'il/elle rafraîchisse
  • que nous rafraîchissions
  • que vous rafraîchissiez
  • qu'ils/elles rafraîchissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rafraîchis
  • tu rafraîchis
  • il/elle rafraîchit
  • nous rafraîchîmes
  • vous rafraîchîtes
  • ils/elles rafraîchirent

Mệnh lệnh impératif

  • rafraîchis (tu)
  • rafraîchissons (nous)
  • rafraîchissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với rafraîchir

  • rafraîchir la mémoire à quelqu'un — xem mémoire
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to refresh; to cool off; to freshen up; to do up (a flat)

Câu hỏi thường gặp

rafraîchir nghĩa là gì?

rafraîchir (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm mát, sang sửa, tân trang, mát ra.

rafraîchir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rafraîchir (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.fʁɛ.ʃiʁ/.

Chia động từ rafraîchir ở thì hiện tại thế nào?

je rafraîchis, tu rafraîchis, il/elle rafraîchit, nous rafraîchissons, vous rafraîchissez, ils/elles rafraîchissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.