TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

enivrer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.ni.vʁe/ giọng máy của trình duyệt

Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /s‿ɑ̃.ni.vʁe/

enivrer nghĩa là làm cho say, làm cho say sưa, gây kiêu ngạo.

Nghĩa của enivrer

Ngoại động từ

  1. Làm cho say.
    • Vin qui enivre facilementthứ rượu vang dễ làm cho say
  2. Nghĩa bóng Làm cho say sưa; gây kiêu ngạo.

Chia động từ enivrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: enivréHiện tại phân từ: enivrant

Hiện tại présent

  • j'enivre
  • tu enivres
  • il/elle enivre
  • nous enivrons
  • vous enivrez
  • ils/elles enivrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai enivré
  • tu as enivré
  • il/elle a enivré
  • nous avons enivré
  • vous avez enivré
  • ils/elles ont enivré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'enivrais
  • tu enivrais
  • il/elle enivrait
  • nous enivrions
  • vous enivriez
  • ils/elles enivraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'enivrerai
  • tu enivreras
  • il/elle enivrera
  • nous enivrerons
  • vous enivrerez
  • ils/elles enivreront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'enivrerais
  • tu enivrerais
  • il/elle enivrerait
  • nous enivrerions
  • vous enivreriez
  • ils/elles enivreraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'enivre
  • que tu enivres
  • qu'il/elle enivre
  • que nous enivrions
  • que vous enivriez
  • qu'ils/elles enivrent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'enivrai
  • tu enivras
  • il/elle enivra
  • nous enivrâmes
  • vous enivrâtes
  • ils/elles enivrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • enivre (tu)
  • enivrons (nous)
  • enivrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enivrer

Trái nghĩa

Họ từ của enivrer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to intoxicate, make drunk or get (someone) drunk, either physically or figuratively; to get drunk; to become intoxicated

Câu hỏi thường gặp

enivrer nghĩa là gì?

enivrer (ngoại động từ) nghĩa là làm cho say, làm cho say sưa, gây kiêu ngạo.

enivrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enivrer (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ni.vʁe/.

Chia động từ enivrer ở thì hiện tại thế nào?

j'enivre, tu enivres, il/elle enivre, nous enivrons, vous enivrez, ils/elles enivrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.