TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dégriser

/de.ɡʁi.ze/ giọng máy của trình duyệt

dégriser nghĩa là làm tỉnh rượu, làm vỡ mộng.

Nghĩa của dégriser

Ngoại động từ

  1. Làm tỉnh rượu.
  2. Làm vỡ mộng.
    • Cet échec l'a dégrisésự thất bại đó làm cho anh ta vỡ mộng

Chia động từ dégriser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dégriséHiện tại phân từ: dégrisant

Hiện tại présent

  • je dégrise
  • tu dégrises
  • il/elle dégrise
  • nous dégrisons
  • vous dégrisez
  • ils/elles dégrisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dégrisé
  • tu as dégrisé
  • il/elle a dégrisé
  • nous avons dégrisé
  • vous avez dégrisé
  • ils/elles ont dégrisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dégrisais
  • tu dégrisais
  • il/elle dégrisait
  • nous dégrisions
  • vous dégrisiez
  • ils/elles dégrisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dégriserai
  • tu dégriseras
  • il/elle dégrisera
  • nous dégriserons
  • vous dégriserez
  • ils/elles dégriseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dégriserais
  • tu dégriserais
  • il/elle dégriserait
  • nous dégriserions
  • vous dégriseriez
  • ils/elles dégriseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dégrise
  • que tu dégrises
  • qu'il/elle dégrise
  • que nous dégrisions
  • que vous dégrisiez
  • qu'ils/elles dégrisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dégrisai
  • tu dégrisas
  • il/elle dégrisa
  • nous dégrisâmes
  • vous dégrisâtes
  • ils/elles dégrisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dégrise (tu)
  • dégrisons (nous)
  • dégrisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dégriser

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sober up

Câu hỏi thường gặp

dégriser nghĩa là gì?

dégriser (ngoại động từ) nghĩa là làm tỉnh rượu, làm vỡ mộng.

dégriser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dégriser (giọng Pháp chuẩn): /de.ɡʁi.ze/.

Chia động từ dégriser ở thì hiện tại thế nào?

je dégrise, tu dégrises, il/elle dégrise, nous dégrisons, vous dégrisez, ils/elles dégrisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.