dégrisement
danh từ giống đực (m)
/de.ɡʁiz.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
dégrisement nghĩa là sự làm tỉnh rượu, sự tỉnh rượu.
Nghĩa của dégrisement
Danh từ · giống đực
- Sự làm tỉnh rượu; sự tỉnh rượu.
- Sự làm vỡ mộng; sự vỡ mộng.
Dạng từ của dégrisement
Đi với mạo từ: un dégrisement · le dégrisement
Câu hỏi thường gặp
dégrisement nghĩa là gì?
dégrisement (danh từ) nghĩa là sự làm tỉnh rượu, sự tỉnh rượu.
dégrisement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dégrisement (giọng Pháp chuẩn): /de.ɡʁiz.mɑ̃/.
dégrisement là giống đực hay giống cái?
dégrisement là danh từ giống đực (dùng với un, le).