TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dégringoler

/de.ɡʁɛ̃.ɡɔ.le/ giọng máy của trình duyệt

dégringoler nghĩa là chạy vụt xuống lao, lao xuống, xuống dốc, suy sụp.

Nghĩa của dégringoler

Động từ

  1. Thân mật Chạy vụt xuống lao, lao xuống.
    • Dégringoler d'un toitlao từ mái nhà xuống
    • Dégringoler une pentelao từ trên dốc xuống
  2. Thân mật; nghĩa bóng Xuống dốc, suy sụp.
    • Maison de commerce qui dégringolehãng buôn suy sụp

Chia động từ dégringoler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dégringoléHiện tại phân từ: dégringolant

Hiện tại présent

  • je dégringole
  • tu dégringoles
  • il/elle dégringole
  • nous dégringolons
  • vous dégringolez
  • ils/elles dégringolent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dégringolé
  • tu as dégringolé
  • il/elle a dégringolé
  • nous avons dégringolé
  • vous avez dégringolé
  • ils/elles ont dégringolé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dégringolais
  • tu dégringolais
  • il/elle dégringolait
  • nous dégringolions
  • vous dégringoliez
  • ils/elles dégringolaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dégringolerai
  • tu dégringoleras
  • il/elle dégringolera
  • nous dégringolerons
  • vous dégringolerez
  • ils/elles dégringoleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dégringolerais
  • tu dégringolerais
  • il/elle dégringolerait
  • nous dégringolerions
  • vous dégringoleriez
  • ils/elles dégringoleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dégringole
  • que tu dégringoles
  • qu'il/elle dégringole
  • que nous dégringolions
  • que vous dégringoliez
  • qu'ils/elles dégringolent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dégringolai
  • tu dégringolas
  • il/elle dégringola
  • nous dégringolâmes
  • vous dégringolâtes
  • ils/elles dégringolèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dégringole (tu)
  • dégringolons (nous)
  • dégringolez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dégringoler

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của dégringoler

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tumble, to fall down; to tumble, to fall (decrease) ; to tank; to descend quickly (stairs etc.)

Câu hỏi thường gặp

dégringoler nghĩa là gì?

dégringoler (động từ) nghĩa là chạy vụt xuống lao, lao xuống, xuống dốc, suy sụp.

dégringoler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dégringoler (giọng Pháp chuẩn): /de.ɡʁɛ̃.ɡɔ.le/.

Chia động từ dégringoler ở thì hiện tại thế nào?

je dégringole, tu dégringoles, il/elle dégringole, nous dégringolons, vous dégringolez, ils/elles dégringolent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.