dévaler
dévaler nghĩa là chạy xuống, đi xuống nhanh, đem xuống, trôi xuống.
Nghĩa của dévaler
Ngoại động từ
- Chạy xuống, đi xuống nhanh.
- Dévaler l'escalierchạy xuống cầu thang
- Từ cũ, nghĩa cũ Đem xuống.
- Dévaler du vin à la caveđem rượu vang xuống hầm
Nội động từ
- Trôi xuống, trút xuống.
- Rochers qui dévalent de la montagneđá từ núi trút xuống
- Dốc hẳn xuống, dốc đứng xuống.
- Terrain qui dévale tout à coupchỗ đất bỗng nhiên dốc hẳn xuống
- Xuôi dòng (cá).
Chia động từ dévaler
Hiện tại présent
- je dévale
- tu dévales
- il/elle dévale
- nous dévalons
- vous dévalez
- ils/elles dévalent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai dévalé
- tu as dévalé
- il/elle a dévalé
- nous avons dévalé
- vous avez dévalé
- ils/elles ont dévalé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je dévalais
- tu dévalais
- il/elle dévalait
- nous dévalions
- vous dévaliez
- ils/elles dévalaient
Tương lai đơn futur simple
- je dévalerai
- tu dévaleras
- il/elle dévalera
- nous dévalerons
- vous dévalerez
- ils/elles dévaleront
Điều kiện conditionnel présent
- je dévalerais
- tu dévalerais
- il/elle dévalerait
- nous dévalerions
- vous dévaleriez
- ils/elles dévaleraient
Giả định subjonctif présent
- que je dévale
- que tu dévales
- qu'il/elle dévale
- que nous dévalions
- que vous dévaliez
- qu'ils/elles dévalent
Quá khứ đơn passé simple
- je dévalai
- tu dévalas
- il/elle dévala
- nous dévalâmes
- vous dévalâtes
- ils/elles dévalèrent
Mệnh lệnh impératif
- dévale (tu)
- dévalons (nous)
- dévalez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dévaler
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to go down, descend
Câu hỏi thường gặp
dévaler nghĩa là gì?
dévaler (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chạy xuống, đi xuống nhanh, đem xuống, trôi xuống.
dévaler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dévaler (giọng Pháp chuẩn): /de.va.le/.
Chia động từ dévaler ở thì hiện tại thế nào?
je dévale, tu dévales, il/elle dévale, nous dévalons, vous dévalez, ils/elles dévalent.