TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

grimper

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡʁɛ̃.pe/ giọng máy của trình duyệt

grimper nghĩa là leo, trèo, lên, dốc lên.

Nghĩa của grimper

Nội động từ

  1. Leo, trèo.
    • Grimper sur un arbretrèo lên cây
    • Plante qui grimpe le long des murscây leo dọc đường
    • Grimper au sommet d'une montagneleo lên đỉnh núi
  2. Lên; dốc lên.
    • Sentier qui grimpe durlối mòn dốc đứng
    • Les prix ont fortement grimpégiá cả lên dữ

Ngoại động từ

  1. Leo, trèo.
    • Grimper les montagnesleo núi
    • Grimper les étagestrèo lên các tầng gác

Chia động từ grimper

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: grimpéHiện tại phân từ: grimpant

Hiện tại présent

  • je grimpe
  • tu grimpes
  • il/elle grimpe
  • nous grimpons
  • vous grimpez
  • ils/elles grimpent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai grimpé
  • tu as grimpé
  • il/elle a grimpé
  • nous avons grimpé
  • vous avez grimpé
  • ils/elles ont grimpé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je grimpais
  • tu grimpais
  • il/elle grimpait
  • nous grimpions
  • vous grimpiez
  • ils/elles grimpaient

Tương lai đơn futur simple

  • je grimperai
  • tu grimperas
  • il/elle grimpera
  • nous grimperons
  • vous grimperez
  • ils/elles grimperont

Điều kiện conditionnel présent

  • je grimperais
  • tu grimperais
  • il/elle grimperait
  • nous grimperions
  • vous grimperiez
  • ils/elles grimperaient

Giả định subjonctif présent

  • que je grimpe
  • que tu grimpes
  • qu'il/elle grimpe
  • que nous grimpions
  • que vous grimpiez
  • qu'ils/elles grimpent

Quá khứ đơn passé simple

  • je grimpai
  • tu grimpas
  • il/elle grimpa
  • nous grimpâmes
  • vous grimpâtes
  • ils/elles grimpèrent

Mệnh lệnh impératif

  • grimpe (tu)
  • grimpons (nous)
  • grimpez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grimper

Trái nghĩa

Câu ví dụ với grimper

  • Ne t'arrête pas de grimper. Cứ trèo đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7355620
  • Ne vous arrêtez pas de grimper. Cứ trèo đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7355624
  • Continue à grimper. Cứ trèo đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7355616
  • Nous avons grimpé plus haut pour avoir une meilleure vue. Chúng tôi chèo lên cao để có được tầm nhìn đẹp hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1153610

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ (climbing) to climb, climb up

Câu hỏi thường gặp

grimper nghĩa là gì?

grimper (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là leo, trèo, lên, dốc lên.

grimper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grimper (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁɛ̃.pe/.

Chia động từ grimper ở thì hiện tại thế nào?

je grimpe, tu grimpes, il/elle grimpe, nous grimpons, vous grimpez, ils/elles grimpent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.