grimpereau
danh từ giống đực (m)
/ɡʁɛ̃.pʁo/ giọng máy của trình duyệt
grimpereau nghĩa là chim sẻ leo.
Nghĩa của grimpereau
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim sẻ leo.
Dạng từ của grimpereau
Đi với mạo từ: un grimpereau · le grimpereau
| Số nhiều | grimpereaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ treecreeper
Câu hỏi thường gặp
grimpereau nghĩa là gì?
grimpereau (danh từ) nghĩa là chim sẻ leo.
grimpereau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grimpereau (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁɛ̃.pʁo/.
grimpereau là giống đực hay giống cái?
grimpereau là danh từ giống đực (dùng với un, le).