TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

griser

/ɡʁi.ze/ giọng máy của trình duyệt

griser nghĩa là làm chếch choáng, làm ngây ngất.

Nghĩa của griser

Ngoại động từ

  1. Làm chếch choáng, làm ngây ngất, làm say sưa.
    • Le vin l'a grisérượu đã làm anh ta chếch choáng
    • Se laisser griser de flatteriesngây ngất vì những lời nịnh nọt

Chia động từ griser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: griséHiện tại phân từ: grisant

Hiện tại présent

  • je grise
  • tu grises
  • il/elle grise
  • nous grisons
  • vous grisez
  • ils/elles grisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai grisé
  • tu as grisé
  • il/elle a grisé
  • nous avons grisé
  • vous avez grisé
  • ils/elles ont grisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je grisais
  • tu grisais
  • il/elle grisait
  • nous grisions
  • vous grisiez
  • ils/elles grisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je griserai
  • tu griseras
  • il/elle grisera
  • nous griserons
  • vous griserez
  • ils/elles griseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je griserais
  • tu griserais
  • il/elle griserait
  • nous griserions
  • vous griseriez
  • ils/elles griseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je grise
  • que tu grises
  • qu'il/elle grise
  • que nous grisions
  • que vous grisiez
  • qu'ils/elles grisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je grisai
  • tu grisas
  • il/elle grisa
  • nous grisâmes
  • vous grisâtes
  • ils/elles grisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • grise (tu)
  • grisons (nous)
  • grisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ grey (to become grey); gray out, to make (a visual element) gray or lighter in color to indicate that it is disabled or unavailable; to get tipsy

Câu hỏi thường gặp

griser nghĩa là gì?

griser (ngoại động từ) nghĩa là làm chếch choáng, làm ngây ngất.

griser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của griser (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁi.ze/.

Chia động từ griser ở thì hiện tại thế nào?

je grise, tu grises, il/elle grise, nous grisons, vous grisez, ils/elles grisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.