ébriété
danh từ giống cái (f)
/e.bʁi.je.te/ giọng máy của trình duyệt
ébriété nghĩa là sự say rượu.
Nghĩa của ébriété
Danh từ · giống cái
- Sự say rượu.
Dạng từ của ébriété
Đi với mạo từ: une ébriété · l'ébriété
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ inebriation, drunkenness
Câu hỏi thường gặp
ébriété nghĩa là gì?
ébriété (danh từ) nghĩa là sự say rượu.
ébriété phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ébriété (giọng Pháp chuẩn): /e.bʁi.je.te/.
ébriété là giống đực hay giống cái?
ébriété là danh từ giống cái (dùng với une, la).