ébrouement
danh từ giống đực (m)
/e.bʁu.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
ébrouement nghĩa là tiếng thở phì phì.
Nghĩa của ébrouement
Danh từ · giống đực
- Thú y học Tiếng thở phì phì (ngựa, bò..).
Dạng từ của ébrouement
Đi với mạo từ: un ébrouement · l'ébrouement
| Số nhiều | ébrouements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ébrouement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ snort
Câu hỏi thường gặp
ébrouement nghĩa là gì?
ébrouement (danh từ) nghĩa là tiếng thở phì phì.
ébrouement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ébrouement (giọng Pháp chuẩn): /e.bʁu.mɑ̃/.
ébrouement là giống đực hay giống cái?
ébrouement là danh từ giống đực (dùng với un, le).