durable
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/dy.ʁabl/ giọng máy của trình duyệt
durable nghĩa là bền vững, bền lâu.
Nghĩa của durable
Tính từ
- Bền vững, bền lâu, bền.
Dạng từ của durable
| Số nhiều | durables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với durable
Trái nghĩa
Họ từ của durable
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ durable; sustainable
Câu hỏi thường gặp
durable nghĩa là gì?
durable (tính từ) nghĩa là bền vững, bền lâu.
durable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của durable (giọng Pháp chuẩn): /dy.ʁabl/.