durabilité
danh từ giống cái (f)
/dy.ʁa.bi.li.te/ giọng máy của trình duyệt
durabilité nghĩa là tính bền, tính vững bền.
Nghĩa của durabilité
Danh từ · giống cái
- Tính bền, tính vững bền, tính lâu bền.
Dạng từ của durabilité
Đi với mạo từ: une durabilité · la durabilité
| Số nhiều | durabilités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ durability; sustainability (all meanings)
Câu hỏi thường gặp
durabilité nghĩa là gì?
durabilité (danh từ) nghĩa là tính bền, tính vững bền.
durabilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của durabilité (giọng Pháp chuẩn): /dy.ʁa.bi.li.te/.
durabilité là giống đực hay giống cái?
durabilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).