passager
passager nghĩa là hành khách, đi qua, qua đường, thoảng qua.
Nghĩa của passager
Danh từ · giống đực
- Hành khách (đi tàu, đi xe, đi máy bay).
- Passager clandestinhành khách lậu vé
Tính từ
- Đi qua, qua đường.
- Hôte passagerkhách qua đường
- Thoảng qua, nhất thời.
- Beauté passagèresắc đẹp nhất thời
- Hiếm Đông người qua lại.
- Rue passagèređường phố đông người qua lại
Dạng từ của passager
Đi với mạo từ: un passager · le passager
| Số nhiều | passagers |
| Giống cái | passagère /pa.sa.ʒɛʁ/ |
| Giống cái số nhiều | passagères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với passager
Trái nghĩa
Câu ví dụ với passager
- Treize passagers ont été hospitalisés. Có 13 hành khách đã nhập viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5661928
- Treize passagères furent hospitalisées. Có 13 hành khách đã nhập viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5661929
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ passenger; traveller
- Tính từ whose presence in a location is only temporary; passing; of a short duration; temporary; transitory, fleeting, flighty; busy
Câu hỏi thường gặp
passager nghĩa là gì?
passager (danh từ, tính từ) nghĩa là hành khách, đi qua, qua đường, thoảng qua.
passager phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của passager (giọng Pháp chuẩn): /pa.sa.ʒe/.
passager là giống đực hay giống cái?
passager là danh từ giống đực (dùng với un, le).