vingtaine
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/vɛ̃.tɛn/ giọng máy của trình duyệt
vingtaine nghĩa là hai chục, độ hai chục, tuổi hai mươi.
Nghĩa của vingtaine
Danh từ · giống cái
- Hai chục; độ hai chục.
- Une vingtaine de personnesđộ hai chục người
- Tuổi hai mươi.
- Une fille d'une vingtaine d'annéesmột cô gái tuổi hai mươi
Dạng từ của vingtaine
Đi với mạo từ: une vingtaine · la vingtaine
| Số nhiều | vingtaines |
Họ từ của vingtaine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ about twenty; one's twenties (period of life between ages 20 and 29)
Câu hỏi thường gặp
vingtaine nghĩa là gì?
vingtaine (danh từ) nghĩa là hai chục, độ hai chục, tuổi hai mươi.
vingtaine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vingtaine (giọng Pháp chuẩn): /vɛ̃.tɛn/.
vingtaine là giống đực hay giống cái?
vingtaine là danh từ giống cái (dùng với une, la).