soixantaine
soixantaine nghĩa là sáu chục, độ sáu chục, tuổi sáu mươi.
Nghĩa của soixantaine
Danh từ · giống cái
- Sáu chục, độ sáu chục.
- Une soixantaine de personnesđộ sáu chục người
- Tuổi sáu mươi.
- Approcher de la soixantainegần sáu mươi
Dạng từ của soixantaine
Đi với mạo từ: une soixantaine · la soixantaine
| Số nhiều | soixantaines |
Họ từ của soixantaine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ about sixty; one's sixties (period of life between ages 60 and 69)
Câu hỏi thường gặp
soixantaine nghĩa là gì?
soixantaine (danh từ) nghĩa là sáu chục, độ sáu chục, tuổi sáu mươi.
soixantaine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soixantaine (giọng Pháp chuẩn): /swa.sɑ̃.tɛn/.
soixantaine là giống đực hay giống cái?
soixantaine là danh từ giống cái (dùng với une, la).