TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

soit

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/swa/ giọng máy của trình duyệt

soit nghĩa là cho, thí dụ, được.

Nghĩa của soit

Danh từ

  1. Soit... soit... hoặc là... hoặc là...
    • Soit l'un soit l'autrehoặc người (cái) này hoặc người (cái) kia
  2. Toán học Cho; thí dụ.
    • Soit un triangle ABCcho một tam giác ABC
    • Soit 4 à multiplier par 3ví dụ 4 nhân với 3
  3. Nghĩa là, tức là.
    • Trois douzaines d'œufs, soit trente-six œufsba tá trứng tức là ba mươi sáu trứng

Phó từ

  1. Được.
    • Soit, pour te faire plaisirđược, để anh được vui lòng

Cụm từ, thành ngữ với soit

  • soit que... soit que — hoặc là... hoặc là
  • soit que vous restiez, soit que vous partiez — hoặc là anh ở hoặc là anh đi

Câu ví dụ với soit

  • C'est dommage qu'elle soit malade. Rất tiếc là chị ấy ốm.Tatoeba #133664
  • Il est étrange qu'elle ne soit pas encore arrivée. Lạ thật, chị ấy chưa đến.Tatoeba #15531
  • Je suis fier que mon père soit un bon cuisinier. Tôi hãnh diện vì bố tôi là một đầu bếp giỏi.Tatoeba #127869
  • Bien qu'il soit pauvre, il mène cependant une vie heureuse. Mặc dù anh ấy nghèo, nhưng anh có một cuộc sống hạnh phúc.Tatoeba #1098547
  • Fais-moi savoir s'il y a quoi que ce soit que je puisse faire. Cần gì thì cứ việc nói với tôi.Tatoeba #3338
  • Veux-tu quoi que ce soit à manger ? Bạn có muốn ăn gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1340424
  • Voulez-vous quoi que ce soit à manger ? Bạn có muốn ăn gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1340425
  • Il semble qu'aujourd'hui soit lundi. Nhìn cứ tưởng hôm nay là thứ hai không đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5125449

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ third-person singular present subjunctive of être; let be
  • Liên từ or, meaning, that is to say
  • Liên từ either ... or
  • Thán từ OK; granted; so be it

Câu hỏi thường gặp

soit nghĩa là gì?

soit (danh từ, phó từ) nghĩa là cho, thí dụ, được.

soit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soit (giọng Pháp chuẩn): /swa/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.