huitaine
huitaine nghĩa là khoảng tám, độ tám, khoảng tám ngày, tuần lễ.
Nghĩa của huitaine
Danh từ · giống cái
- Khoảng tám, độ tám.
- Une huitaine de personneskhoảng tám người
- Khoảng tám ngày; (nghĩa rộng) tuần lễ.
- à huitainengày này tuần sau
Dạng từ của huitaine
Đi với mạo từ: une huitaine · la huitaine
| Số nhiều | huitaines |
Họ từ của huitaine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ about eight; a group of eight, an octad; an eight-night period; a week; pendulette that one only winds up every eight days
Câu hỏi thường gặp
huitaine nghĩa là gì?
huitaine (danh từ) nghĩa là khoảng tám, độ tám, khoảng tám ngày, tuần lễ.
huitaine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của huitaine (giọng Pháp chuẩn): /ɥi.tɛn/.
huitaine là giống đực hay giống cái?
huitaine là danh từ giống cái (dùng với une, la).