cinquantaine
cinquantaine nghĩa là năm chục, độ năm chục, tuổi năm mươi.
Nghĩa của cinquantaine
Danh từ · giống cái
- Năm chục; độ năm chục.
- Une cinquantaine d'élèveskhoảng năm chục học trò
- Tuổi năm mươi.
- Friser la cinquantainexấp xỉ tuổi năm mươi
- Quân sự, từ cũ nghĩa cũ Đội năm mươi người.
Dạng từ của cinquantaine
Đi với mạo từ: une cinquantaine · la cinquantaine
| Số nhiều | cinquantaines |
Họ từ của cinquantaine
Câu ví dụ với cinquantaine
- Il doit avoir la cinquantaine passée. Ông ấy chắc phải hơn 50 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1316334
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ about 50, 50 or so; one's fifties (period of life between ages 50 and 59)
Câu hỏi thường gặp
cinquantaine nghĩa là gì?
cinquantaine (danh từ) nghĩa là năm chục, độ năm chục, tuổi năm mươi.
cinquantaine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cinquantaine (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.kɑ̃.tɛn/.
cinquantaine là giống đực hay giống cái?
cinquantaine là danh từ giống cái (dùng với une, la).