cinquante
cinquante nghĩa là năm mươi, thứ năm mươi.
Nghĩa của cinquante
Tính từ
- Năm mươi.
- Thứ năm mươi.
- La page cinquantetrang năm mươi
Danh từ · giống đực
- Năm mươi.
- Cinquante pour centnăm mươi phần trăm
Số từ
- Năm mươi. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Cinquante chevaliers courageux étaient prêts pour la grande bataille.Năm mươi hiệp sĩ dũng cảm đã sẵn sàng cho trận đại chiến.
Câu ví dụ với cinquante
- Il doit avoir passé les cinquante ans. Ông ấy chắc phải hơn 50 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1316332
- Cinquante chevaliers courageux étaient prêts pour la grande bataille. Năm mươi hiệp sĩ dũng cảm đã sẵn sàng cho trận đại chiến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6010713
- L'année dernière, j'ai vu au moins cinquante films. Năm ngoái, mình xem ít nhất 50 phim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #924149
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ fifty
Câu hỏi thường gặp
cinquante nghĩa là gì?
cinquante (tính từ, danh từ, số từ) nghĩa là năm mươi, thứ năm mươi.
cinquante phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cinquante (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.kɑ̃t/.