cinquantenaire
/sɛ̃.kɑ̃t.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
cinquantenaire nghĩa là thọ năm mươi tuổi, người năm mươi tuổi.
Nghĩa của cinquantenaire
Tính từ
- Thọ năm mươi tuổi.
Danh từ · cả hai giống
- Người năm mươi tuổi.
- Lễ kỷ niệm năm mươi năm.
Dạng từ của cinquantenaire
| Số nhiều | cinquantenaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cinquantenaire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ fifty years old
- Danh từ fifty-year-old
- Danh từ fiftieth anniversary, semicentennial
Câu hỏi thường gặp
cinquantenaire nghĩa là gì?
cinquantenaire (tính từ, danh từ) nghĩa là thọ năm mươi tuổi, người năm mươi tuổi.
cinquantenaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cinquantenaire (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.kɑ̃t.nɛʁ/.