quinzaine
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɛ̃.zɛn/ giọng máy của trình duyệt
quinzaine nghĩa là độ mười lăm, mươi mười lăm, hai tuần.
Nghĩa của quinzaine
Danh từ · giống cái
- Độ mười lăm, mươi mười lăm.
- Hai tuần.
- Attendez une quinzaineanh hãy chờ hai tuần
- Lương nửa tháng.
- Dépenser sa quinzainetiêu nửa tháng lương
Dạng từ của quinzaine
Đi với mạo từ: une quinzaine · la quinzaine
| Số nhiều | quinzaines |
Họ từ của quinzaine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ about fifteen people, about fifteen things, etc.; a period of fifteen consecutive days; two weeks; a fortnight
Câu hỏi thường gặp
quinzaine nghĩa là gì?
quinzaine (danh từ) nghĩa là độ mười lăm, mươi mười lăm, hai tuần.
quinzaine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quinzaine (giọng Pháp chuẩn): /kɛ̃.zɛn/.
quinzaine là giống đực hay giống cái?
quinzaine là danh từ giống cái (dùng với une, la).