TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

quinze

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kɛ̃z/ giọng máy của trình duyệt

quinze nghĩa là mười lăm, thứ mười lăm.

Nghĩa của quinze

Tính từ

  1. Mười lăm.
  2. Thứ mười lăm.
    • Page quinzetrang mười lăm

Danh từ · giống đực

  1. Mười lăm.
  2. Số mười lăm.
  3. Thể điểm mười lăm (chơi quần vợt).
  4. Ngày mười lăm.
  5. Thể đội bóng bầu dục (mười lăm người).

Số từ

  1. Mười lăm. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Quinze n'est pas un nombre premier.Mười lăm không phải là số nguyên tố.

Câu ví dụ với quinze

  • Quinze n'est pas un nombre premier. Mười lăm không phải là số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11594144
  • Dix, onze, douze, treize, quatorze, quinze, seize, dix-sept, dix-huit, dix-neuf, vingt. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351744

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ fifteen

Câu hỏi thường gặp

quinze nghĩa là gì?

quinze (tính từ, danh từ, số từ) nghĩa là mười lăm, thứ mười lăm.

quinze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quinze (giọng Pháp chuẩn): /kɛ̃z/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.