quinze
quinze nghĩa là mười lăm, thứ mười lăm.
Nghĩa của quinze
Tính từ
- Mười lăm.
- Thứ mười lăm.
- Page quinzetrang mười lăm
Danh từ · giống đực
- Mười lăm.
- Số mười lăm.
- Thể điểm mười lăm (chơi quần vợt).
- Ngày mười lăm.
- Thể đội bóng bầu dục (mười lăm người).
Số từ
- Mười lăm. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Quinze n'est pas un nombre premier.Mười lăm không phải là số nguyên tố.
Câu ví dụ với quinze
- Quinze n'est pas un nombre premier. Mười lăm không phải là số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11594144
- Dix, onze, douze, treize, quatorze, quinze, seize, dix-sept, dix-huit, dix-neuf, vingt. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351744
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ fifteen
Câu hỏi thường gặp
quinze nghĩa là gì?
quinze (tính từ, danh từ, số từ) nghĩa là mười lăm, thứ mười lăm.
quinze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quinze (giọng Pháp chuẩn): /kɛ̃z/.