quinzième
quinzième nghĩa là thứ mười lăm, phần mười lăm, người thứ mười lăm, cái thứ mười lăm.
Nghĩa của quinzième
Tính từ
- Thứ mười lăm.
- Phần mười lăm.
- La quinzième partiemột phần mười lăm
Danh từ · cả hai giống
- Người thứ mười lăm; cái thứ mười lăm.
- Phần mười lăm.
- Âm nhạc Quãng mười lăm.
Dạng từ của quinzième
| Số nhiều | quinzièmes |
Câu ví dụ với quinzième
- Johannes Gutenberg a inventé l'imprimerie au quinzième siècle. Johannes Gutenberg đã phát minh ra máy in ép vào thế kỉ thứ mười lăm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908040
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ fifteenth
- Danh từ fifteenth
Câu hỏi thường gặp
quinzième nghĩa là gì?
quinzième (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ mười lăm, phần mười lăm, người thứ mười lăm, cái thứ mười lăm.
quinzième phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quinzième (giọng Pháp chuẩn): /kɛ̃.zjɛm/.