TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

quinzième

/kɛ̃.zjɛm/ giọng máy của trình duyệt

quinzième nghĩa là thứ mười lăm, phần mười lăm, người thứ mười lăm, cái thứ mười lăm.

Nghĩa của quinzième

Tính từ

  1. Thứ mười lăm.
  2. Phần mười lăm.
    • La quinzième partiemột phần mười lăm

Danh từ · cả hai giống

  1. Người thứ mười lăm; cái thứ mười lăm.
  2. Phần mười lăm.
  3. Âm nhạc Quãng mười lăm.

Dạng từ của quinzième

Số nhiềuquinzièmes

Câu ví dụ với quinzième

  • Johannes Gutenberg a inventé l'imprimerie au quinzième siècle. Johannes Gutenberg đã phát minh ra máy in ép vào thế kỉ thứ mười lăm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908040

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ fifteenth
  • Danh từ fifteenth

Câu hỏi thường gặp

quinzième nghĩa là gì?

quinzième (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ mười lăm, phần mười lăm, người thứ mười lăm, cái thứ mười lăm.

quinzième phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quinzième (giọng Pháp chuẩn): /kɛ̃.zjɛm/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.