TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

huitième

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɥi.tjɛm/ giọng máy của trình duyệt

huitième nghĩa là thứ tám, người thứ tám, cái thứ tám, phần tám.

Nghĩa của huitième

Tính từ

  1. Thứ tám.
    • Huitième personnengười thứ tám

Danh từ · cả hai giống

  1. Người thứ tám; cái thứ tám.
  2. Phần tám.
    • Trois huitièmesba phần tám
  3. Lớp tám.
    • Entrer en huitièmevào lớp tám

Dạng từ của huitième

Số nhiềuhuitièmes

Cụm từ, thành ngữ với huitième

  • le huitième art — xem art

Câu ví dụ với huitième

  • Elle est morte au dix-huitième siècle. Cô ấy đã chết vào thế kỉ 18. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13903764
  • Il est mort au dix-huitième siècle. Anh ấy đã chết vào thế kỉ 18. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13903765

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ eighth
  • Danh từ eighth

Câu hỏi thường gặp

huitième nghĩa là gì?

huitième (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ tám, người thứ tám, cái thứ tám, phần tám.

huitième phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của huitième (giọng Pháp chuẩn): /ɥi.tjɛm/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.