TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

huit-reflets

danh từ giống đực (m)
/hɥit.ʁə.flɛ/ giọng máy của trình duyệt

huit-reflets nghĩa là Mũ lụa bóng cao thành.

Nghĩa của huit-reflets

Danh từ · giống đực

  1. Mũ lụa bóng cao thành.

Dạng từ của huit-reflets

Đi với mạo từ: un huit-reflets · le huit-reflets

Câu hỏi thường gặp

huit-reflets nghĩa là gì?

huit-reflets (danh từ) nghĩa là Mũ lụa bóng cao thành.

huit-reflets phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của huit-reflets (giọng Pháp chuẩn): /hɥit.ʁə.flɛ/.

huit-reflets là giống đực hay giống cái?

huit-reflets là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.