soixante
soixante nghĩa là sáu mươi, thứ sáu mươi.
Nghĩa của soixante
Tính từ
- Sáu mươi.
- Soixante pagessáu mươi trang
- Thứ sáu mươi.
- Page soixantetrang sáu mươi
Danh từ · giống đực
- Sáu mươi.
- Số sáu mươi.
Số từ
- Sáu mươi. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Câu ví dụ với soixante
- Tom est mort à soixante-cinq ans. Tom qua đời ở tuổi 65. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5359167
- En 2030, vingt-et-un pour cent de la population aura plus de soixante-cinq ans. Tới năm 2030, thì 21 phần trăm dân số sẽ vượt 65 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10042
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ sixty
Câu hỏi thường gặp
soixante nghĩa là gì?
soixante (tính từ, danh từ, số từ) nghĩa là sáu mươi, thứ sáu mươi.
soixante phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soixante (giọng Pháp chuẩn): /swa.sɑ̃t/.