TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

soixantième

/swa.sɑ̃.tjɛm/ giọng máy của trình duyệt

soixantième nghĩa là thứ sáu mươi, phần sáu mươi, người thứ sáu mươi, vật thứ sáu mươi.

Nghĩa của soixantième

Tính từ

  1. Thứ sáu mươi.
    • Soixantième maisonnhà thứ sáu mươi
  2. Phần sáu mươi.
    • La minute est la soixantième partie de l'heurephút là một phần sáu mươi của giờ

Danh từ · cả hai giống

  1. Người thứ sáu mươi; vật thứ sáu mươi.
  2. Phần sáu mươi.
    • Une seconde est un soixantième de minutegiây là một phần sáu mươi của một phút

Dạng từ của soixantième

Số nhiềusoixantièmes

Câu ví dụ với soixantième

  • Une seconde est un soixantième de minute. Một giây là một phần sáu mươi của một phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14018

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sixtieth
  • Danh từ sixtieth

Câu hỏi thường gặp

soixantième nghĩa là gì?

soixantième (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ sáu mươi, phần sáu mươi, người thứ sáu mươi, vật thứ sáu mươi.

soixantième phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soixantième (giọng Pháp chuẩn): /swa.sɑ̃.tjɛm/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.