soixantième
soixantième nghĩa là thứ sáu mươi, phần sáu mươi, người thứ sáu mươi, vật thứ sáu mươi.
Nghĩa của soixantième
Tính từ
- Thứ sáu mươi.
- Soixantième maisonnhà thứ sáu mươi
- Phần sáu mươi.
- La minute est la soixantième partie de l'heurephút là một phần sáu mươi của giờ
Danh từ · cả hai giống
- Người thứ sáu mươi; vật thứ sáu mươi.
- Phần sáu mươi.
- Une seconde est un soixantième de minutegiây là một phần sáu mươi của một phút
Dạng từ của soixantième
| Số nhiều | soixantièmes |
Câu ví dụ với soixantième
- Une seconde est un soixantième de minute. Một giây là một phần sáu mươi của một phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14018
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sixtieth
- Danh từ sixtieth
Câu hỏi thường gặp
soixantième nghĩa là gì?
soixantième (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ sáu mươi, phần sáu mươi, người thứ sáu mươi, vật thứ sáu mươi.
soixantième phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soixantième (giọng Pháp chuẩn): /swa.sɑ̃.tjɛm/.