Tia tiếng Pháp là gì?
"tia" trong tiếng Pháp là rayon (danh từ).
rayon Danh từ · giống đực
/ʁɛ.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tia.
- Les rayons ultraviolets nous sont nuisibles. Tia cực tím có hại đối với sức khỏe chúng ta.
- Les rayons du soleil tia mặt trời
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tia" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tia tiếng Pháp là gì?
"tia" trong tiếng Pháp là rayon (danh từ).