rai
danh từ giống đực (m)
/ʁɛ/ giọng máy của trình duyệt
rai nghĩa là tia, nan hoa.
Nghĩa của rai
Danh từ · giống đực
- Văn học Tia (sáng).
- Les rais du soleiltia mặt trời
- Nan hoa (bánh xe gỗ).
- Cánh sao (ở huy hiệu).
Dạng từ của rai
Đi với mạo từ: un rai · le rai
| Số nhiều | rais |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rai
Đồng nghĩa
Họ từ của rai
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ray, beam (of light etc.); spoke (of wheel)
Câu hỏi thường gặp
rai nghĩa là gì?
rai (danh từ) nghĩa là tia, nan hoa.
rai phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rai (giọng Pháp chuẩn): /ʁɛ/.
rai là giống đực hay giống cái?
rai là danh từ giống đực (dùng với un, le).