Nhọn tiếng Pháp là gì?
"nhọn" trong tiếng Pháp là aigu (tính từ), pointu (tính từ), acéré (tính từ).
aigu Tính từ
/ɛ.ɡy/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhọn.
- Pointe aiguë mũi nhọn
- Angle aigu (toán học) góc nhọn
pointu Tính từ
/pwɛ̃.ty/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhọn.
- Poignard pointu dao găm nhọn
acéré Tính từ
/a.se.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sắc; nhọn.
- Lame acérée Lưỡi sắc
- Pointe acérée Mũi nhọn
piquant Tính từ
/pi.kɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhọn.
- épine piquante gai nhọn
aiguisé Tính từ
/ɛ.ɡɥi.ze/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mài, vót cho nhọn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhọn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhọn tiếng Pháp là gì?
"nhọn" trong tiếng Pháp là aigu (tính từ), pointu (tính từ), acéré (tính từ).