TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

Ngực tiếng Pháp là gì?

"ngực" trong tiếng Pháp là poitrine (danh từ), thoracique (tính từ), thorax (danh từ).

poitrine Danh từ · giống cái

/pwa.tʁin/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngực.

  • Respirer à pleine poitrine thở căng ngực
  • Voix de poitrine giọng ngực

Xem đầy đủ từ "poitrine": giống, cách chia, thành ngữ →

thoracique Tính từ

/tɔ.ʁa.sik/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuộc lồng ngực, (thuộc) ngực.

  • Aorte thoracique động mạch chủ ngực

Xem đầy đủ từ "thoracique": giống, cách chia, thành ngữ →

thorax Danh từ · giống đực

/tɔ.ʁaks/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lồng ngực, ngực.

  • Tharax en entonnoir ngực hình phễu, ngực lõm (của người)
  • Thorax d'insecte ngực sâu bọ

Xem đầy đủ từ "thorax": giống, cách chia, thành ngữ →

sein Danh từ · giống đực

/sɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngực.

  • Presser quelqu'un contre son sein ấp ai vào ngực mình

Xem đầy đủ từ "sein": giống, cách chia, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngực tiếng Pháp là gì?

"ngực" trong tiếng Pháp là poitrine (danh từ), thoracique (tính từ), thorax (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.