plastron
danh từ giống đực (m)
/plas.tʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
plastron nghĩa là tấm ngực, yếm.
Nghĩa của plastron
Danh từ · giống đực
- Tấm ngực (ở áo giáp, ở người đánh kiếm, ở áo sơ mi...).
- Động vật học Yếm (rùa).
- Quân sự Toán lính đóng giả quân địch (trong buổi diễn tập).
Dạng từ của plastron
Đi với mạo từ: un plastron · le plastron
| Số nhiều | plastrons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ breastplate (piece of armour); plastron; chest pad; chest protection; chestguard; plastron (part of a turtle's shell)
Câu hỏi thường gặp
plastron nghĩa là gì?
plastron (danh từ) nghĩa là tấm ngực, yếm.
plastron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plastron (giọng Pháp chuẩn): /plas.tʁɔ̃/.
plastron là giống đực hay giống cái?
plastron là danh từ giống đực (dùng với un, le).